TanroDictionary Sổ từ

hùa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bè, phè.danh từ
  2. Làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt.động từ
  3. Theo nhau ồ ạt làm một việc trong cùng một lúc.động từ

Ví dụ

  1. Về hùa với nhau.

  2. Chưa hiểu gì đã hùa theo.

  3. Hùa nhau vào xỉa xói người ta.

  4. Bọn trẻ hùa nhau đẩy xe lên dốc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép