TanroDictionary Sổ từ

hùm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem hổ: Loài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đendanh từ

Ví dụ

  1. Miệng hùm nọc rắn ở đâu chốn này (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép