TanroDictionary Sổ từ

hạch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ phình to trên bạch huyết quản.danh từ
  2. Hạt nhân của tế bào.danh từ
  3. Một thứ bệnh dịch, nổi hạch ở bẹn.danh từ
  4. kì thi khảo sát trước kì thi hương.danh từ
  5. Bẻ bắt người dưới.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nổi hạch ở bẹn.

  2. Hạch thường hình cầu và nằm trong chất nguyên sinh của tế bào

  3. Chuột là giống truyền bệnh hạch.

  4. Thầy khoá lần ấy đã đỗ hạch.

  5. Tên tri huyện hạch dân để ăn hối lộ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép