TanroDictionary Sổ từ

hại

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái gây thất thiệt, tổn thương; trái với lợi ích.danh từ
  2. Có tính chất gây nhiều thất thiệt, tổn thương.tính từ い
  3. Gây thất thiệt, tổn thương.động từ
  4. Giết hại.động từ
  5. Sợ, hãi.động từ

Ví dụ

  1. Hút thuốc là có hại đối với sức khoẻ.

  2. Di hại.

  3. Độc hại.

  4. Khốc hại.

  5. Lợi hại.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép