Nghĩa tiếng Việt
- To, vang và phát ra liên tục, biểu lộ sự thoải mái, sảng khoái.tính từ い
Tiếng Nhật
- はっはっha ha (cười sảng khoái)
Ví dụ
-
Cười ha ha.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cười ha ha.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép