TanroDictionary Sổ từ

haar

/hɑː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sương lạnh ngoài biển (trên biển miền đông của Anh).danh từ

Ví dụ

  1. A cold haar covered the sea before sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép