Nghĩa tiếng Việt
- Đồ kim chỉ; cửa hàng bán đồ kim chỉ.danh từ
- Đồ mặc trong (của đàn ông); cửa hàng bán đồ mặc trong (của đàn ông).danh từ
Tiếng Nhật
- 洋品ようひんquần áo và phụ kiện kiểu Tây
Ví dụ
-
The haberdashery had buttons and thread.
-
He found shirts in the haberdashery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép