TanroDictionary Sổ từ

haberdashery

/ˌhæbəˈdæʃəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ kim chỉ; cửa hàng bán đồ kim chỉ.danh từ
  2. Đồ mặc trong (của đàn ông); cửa hàng bán đồ mặc trong (của đàn ông).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The haberdashery had buttons and thread.

  2. He found shirts in the haberdashery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép