Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ở được.tính từ
Ví dụ
-
This old house is still habitable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæbɪtəbl/
This old house is still habitable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép