TanroDictionary Sổ từ

habitant

/abitɑ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở, người cư trú.danh từ
  2. Người Ca-na-đa gốc Pháp.danh từ

Ví dụ

  1. Each habitant knows the local streets well.

  2. The habitant family spoke French at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép