Nghĩa tiếng Việt
- Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật).danh từ
- Nhà, chỗ ở (người).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This lake is the bird's habitat.
-
A small apartment was her habitat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép