Nghĩa tiếng Việt
- Khách hàng quen thuộc, khách quen.danh từ
Ví dụ
-
The habitué appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/(h)æˈbɪtʃueɪ/
The habitué appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép