TanroDictionary Sổ từ

habitué

/(h)æˈbɪtʃueɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khách hàng quen thuộc, khách quen.danh từ

Ví dụ

  1. The habitué appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép