Nghĩa tiếng Việt
- Thói quen, tập quán.danh từ
- Xu hướng.danh từ
- Thể chất, tạng người.danh từ
- Tính khí, tính tình.danh từ
Ví dụ
-
His habitude of reading helped him relax.
-
A careful habitude kept her work neat.
-
His habitude showed a tall, slim body.
-
Her habitude made her easy to work with.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép