Nghĩa tiếng Việt
- Chặt hoặc cắt thành những mảnh nhỏ.động từ
- Ho khạc ra.động từ
Ví dụ
-
They hacked the table up and burnt it.
-
I hacked up a lot of phlegm while I was ill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép