Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hack.động từ
- Khan (ho).tính từ
Tiếng Nhật
- 侵入しんにゅうsự xâm nhập, đột nhập
Ví dụ
-
He was hacking at the code late at night.
-
He has a dry hacking cough from the cold.
-
a hacking cough
chứng ho khan
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép