TanroDictionary Sổ từ

hacking

/ˈhækɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hack.động từ
  2. Khan (ho).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was hacking at the code late at night.

  2. He has a dry hacking cough from the cold.

  3. a hacking cough

    chứng ho khan

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép