Nghĩa tiếng Việt
- Bàn chải sợi lanh.danh từ
- Lông cổ gà trống.danh từ
- Ruồi giả bằng lông gà (để làm mồi câu).danh từ
- Chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép.động từ
- Kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả).động từ
Ví dụ
-
The hackle cleaned the fibers well.
-
The rooster lifted its hackle in the cold wind.
-
He tied a bright hackle to the fishing hook.
-
Workers hackle the flax before making strong thread.
-
She will hackle the fly with soft rooster feathers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép