TanroDictionary Sổ từ

hackle

/ˈhækəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn chải sợi lanh.danh từ
  2. Lông cổ gà trống.danh từ
  3. Ruồi giả bằng lông gà (để làm mồi câu).danh từ
  4. Chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép.động từ
  5. Kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả).động từ

Ví dụ

  1. The hackle cleaned the fibers well.

  2. The rooster lifted its hackle in the cold wind.

  3. He tied a bright hackle to the fishing hook.

  4. Workers hackle the flax before making strong thread.

  5. She will hackle the fly with soft rooster feathers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép