Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hacksawđộng từ
Ví dụ
-
She hacksawed the wood into smaller pieces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæksɔːd/
She hacksawed the wood into smaller pieces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép