TanroDictionary Sổ từ

hade

/heɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ nghiêng; góc dốc (của mạch mỏ).danh từ
  2. Nghiêng, xiên (mạch mỏ).động từ

Ví dụ

  1. The hade of the rock vein was steep.

  2. The vein seems to hade toward the south.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép