Nghĩa tiếng Việt
- Độ nghiêng; góc dốc (của mạch mỏ).danh từ
- Nghiêng, xiên (mạch mỏ).động từ
Ví dụ
-
The hade of the rock vein was steep.
-
The vein seems to hade toward the south.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép