TanroDictionary Sổ từ

hadj

/hˈædʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc hành hương hồi giáo tới Mecca (ở tây A Rập Xauđi).danh từ

Ví dụ

  1. They prepared for the long hadj with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép