Nghĩa tiếng Việt
- Hađron (hạt cơ bản).danh từ
Ví dụ
-
A hadron is a tiny particle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæˌdrɑːn/
A hadron is a tiny particle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép