Nghĩa tiếng Việt
- Hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng).tính từ
- Không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng).tính từ
- Chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt).danh từ
Ví dụ
-
She looked haggard after the long trip.
-
The haggard hawk could not be trained.
-
A haggard sat on the branch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép