TanroDictionary Sổ từ

haggish

/ˈhæɡɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mụ phù thuỷ; như mụ phù thuỷ.tính từ
  2. Già và xấu như quỷ.tính từ

Ví dụ

  1. The old cat looked haggish and tired.

  2. Her haggish face frightened the children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép