Nghĩa tiếng Việt
- Truyện về các vị thánh.danh từ
- Tập sách về tiểu sử và truyền thuyết về các vị thánh.danh từ
- Danh sách các vị thánh.danh từ
Ví dụ
-
The museum displayed old hagiology manuscripts.
-
He borrowed a hagiology book from the library.
-
The calendar showed a long hagiology list.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép