TanroDictionary Sổ từ

hailstone

/ˈheɪlstəʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cục mưa đá.danh từ

Ví dụ

  1. A hailstone hit the window with a sharp crack.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép