Nghĩa tiếng Việt
- Cơn dông mưa đá.danh từ
Ví dụ
-
We stayed inside during the hailstorm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈheɪlstɔːm/
We stayed inside during the hailstorm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép