TanroDictionary Sổ từ

haired

/ˈhɛrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tóc (dùng trong tính từ ghép).tính từ

Ví dụ

  1. The long-haired dog slept by the fire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép