Nghĩa tiếng Việt
- Có tóc (dùng trong tính từ ghép).tính từ
Ví dụ
-
The long-haired dog slept by the fire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛrd/
The long-haired dog slept by the fire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép