Nghĩa tiếng Việt
- Cái kẹp tóc.danh từ
Tiếng Nhật
- クリップcái kẹp (giấy, phẫu thuật...)
Ví dụ
-
She used a hairpin to hold her hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈheəpɪn/
She used a hairpin to hold her hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép