TanroDictionary Sổ từ

hairy-heeled

/ˈhɛriˈhild/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất lịch sự, thiếu lễ độ; vô giáo dục, mất dạy.tính từ

Ví dụ

  1. His hairy-heeled joke was rude and mean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép