TanroDictionary Sổ từ

half-cocked

/ˈhæfˈkɑːkəd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã chốt cò (súng).tính từ
  2. Chưa chuẩn bị đầy đủ; chưa suy nghĩ kỹ; còn bối rối.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gun was kept half-cocked for safety.

  2. His half-cocked plan failed on the first day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép