Nghĩa tiếng Việt
- Đã chốt cò (súng).tính từ
- Chưa chuẩn bị đầy đủ; chưa suy nghĩ kỹ; còn bối rối.tính từ
Tiếng Nhật
- 中途半端ちゅうとはんぱnửa vời, dở dang, không trọn vẹn, nửa chừng
Ví dụ
-
The gun was kept half-cocked for safety.
-
His half-cocked plan failed on the first day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép