Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thật tâm.danh từ
- Sự không nhiệt tình, sự không tha thiết, sự miễn cưỡng.danh từ
- Sự không hăng hái, sự thiếu can đảm.danh từ
Ví dụ
-
I could hear the half-heartiness in his voice.
-
There was half-heartiness in her answer.
-
His half-heartiness made the team uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép