Nghĩa tiếng Việt
- Nửa đường.tính từ
- Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.tính từ
- Nửa đường, giữa đường.D
- Thoả hiệp, nhân nhượng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We stayed in a small half-way house.
-
A half-way measure is not enough to solve this.
-
We met half-way and made a deal.
-
They agreed to meet each other half-way.
-
a half-way house
nhà trọ ở nửa đường (giữa hai địa điểm)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép