TanroDictionary Sổ từ

half-way

/ˈhæfˈweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nửa đường.tính từ
  2. Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.tính từ
  3. Nửa đường, giữa đường.D
  4. Thoả hiệp, nhân nhượng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We stayed in a small half-way house.

  2. A half-way measure is not enough to solve this.

  3. We met half-way and made a deal.

  4. They agreed to meet each other half-way.

  5. a half-way house

    nhà trọ ở nửa đường (giữa hai địa điểm)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép