TanroDictionary Sổ từ

halftime

/ˈhæˌftaɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giờ giải lao lúc hết hiệp một (trong bón đá).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coach spoke to us at halftime.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép