Nghĩa tiếng Việt
- Giờ giải lao lúc hết hiệp một (trong bón đá).danh từ
Tiếng Nhật
- ハーフタイムgiờ nghỉ giữa hiệp
Ví dụ
-
The coach spoke to us at halftime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæˌftaɪm/
The coach spoke to us at halftime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép