Nghĩa tiếng Việt
- Hơi thở thối; chứng thối mồm.danh từ
Tiếng Nhật
- 口臭こうしゅうhôi miệng
Ví dụ
-
He used gum to hide his halitosis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhælɪˈtəʊsɪs/
He used gum to hide his halitosis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép