TanroDictionary Sổ từ

halloa

/hæˈloʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chào anh!, chào chị!O
  2. Này, này.O
  3. Ô này! (tỏ ý ngạc nhiên).O
  4. Tiếng chào.danh từ
  5. Tiếng gọi "này, này"!; Tiếng kêu ô này "! (tỏ ý ngạc nhiên).danh từ
  6. Chào.động từ
  7. Gọi "này, này".động từ
  8. Kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên).động từ

Ví dụ

  1. Halloa, is anyone at home?

  2. Halloa, please wait a moment.

  3. Halloa, what is that light?

  4. His halloa was friendly and clear.

  5. We heard a loud halloa from outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép