Nghĩa tiếng Việt
- Hú, hú! xuỵt, xuỵt (xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý).O
- Hú, hú! xuỵt, xuỵt (để xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý).động từ
- Xuỵt gọi (chó săn).động từ
Ví dụ
-
Halloo, the dog ran toward the gate!
-
He hallooed to the dog from afar.
-
They hallooed the hound back home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép