TanroDictionary Sổ từ

hallowing

/ˈhæˌloʊɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hallow.động từ

Ví dụ

  1. Hallowing the hall gave it a calm feel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép