Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hallow.động từ
Ví dụ
-
Hallowing the hall gave it a calm feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæˌloʊɪŋ/
Hallowing the hall gave it a calm feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép