TanroDictionary Sổ từ

hallux

/ˈhæləks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật quẹo ngón chân cái ra ngoài.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor treated his hallux after the long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép