Nghĩa tiếng Việt
- Tật quẹo ngón chân cái ra ngoài.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated his hallux after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæləks/
The doctor treated his hallux after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép