TanroDictionary Sổ từ

ham mê

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ưa thích tới mức say mê.động từ

Ví dụ

  1. Ham mê nghệ thuật.

  2. Ham mê cờ bạc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép