Nghĩa tiếng Việt
- Ưa thích tới mức say mê.động từ
Ví dụ
-
Ham mê nghệ thuật.
-
Ham mê cờ bạc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ham mê nghệ thuật.
Ham mê cờ bạc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép