TanroDictionary Sổ từ

hamate

/ˈheɪˌmeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình móc câu.tính từ

Ví dụ

  1. The plant has a unique hamate leaf shape.

  2. a hamate leaf

    lá giống hình móc câu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép