TanroDictionary Sổ từ

hame-fisted

/ˈheɪmˈfɪstəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vụng về; lóng ngóng; không khéo léo.tính từ

Ví dụ

  1. Her hame-listed grip dropped the cup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép