Nghĩa tiếng Việt
- Làng nhỏ; xóm, thôn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They live in a hamlet near the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæmlət/
They live in a hamlet near the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép