TanroDictionary Sổ từ

hammered

/ˈhæməd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hammerđộng từ
  2. Bị gõ búa.danh từ

Ví dụ

  1. He hammered the nail into the board.

  2. The metal looked hammered and rough.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép