Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hammerđộng từ
- Bị gõ búa.danh từ
Ví dụ
-
He hammered the nail into the board.
-
The metal looked hammered and rough.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép