Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của hammerđộng từ
- Sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện.danh từ
- Trận đòn.danh từ
- Sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn).danh từ
- phân từ hiện tại của hammerđộng từ
Tiếng Nhật
- 打ち出しうちだしsự chạm nổi, gò hoa văn
Ví dụ
-
He is hammering the nail into the board.
-
We heard hammering from the next room.
-
They gave him a good hammering for his mistake.
-
The army kept up the hammering all night.
-
to give someone a good hammering
đánh cho ai một trận nhừ tử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép