TanroDictionary Sổ từ

hammering

/ˈhæmərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của hammerđộng từ
  2. Sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện.danh từ
  3. Trận đòn.danh từ
  4. Sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn).danh từ
  5. phân từ hiện tại của hammerđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is hammering the nail into the board.

  2. We heard hammering from the next room.

  3. They gave him a good hammering for his mistake.

  4. The army kept up the hammering all night.

  5. to give someone a good hammering

    đánh cho ai một trận nhừ tử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép