Nghĩa tiếng Việt
- Có cò súng.tính từ
Ví dụ
-
He bought a hammerless gun for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæmɜːləs/
He bought a hammerless gun for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép