TanroDictionary Sổ từ

hammertoe

/ˈhæmɜːˌtoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón chân khoằm xuống.danh từ

Ví dụ

  1. His hammertoe made walking uncomfortable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép