TanroDictionary Sổ từ

hammock

/ˈhæmək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái võng.danh từ

Ví dụ

  1. She relaxed in a hammock under the tree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép