TanroDictionary Sổ từ

hammy

/ˈhæmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có kinh nghiệm (diễn viên).tính từ

Ví dụ

  1. The hammi actor needed more practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép