Nghĩa tiếng Việt
- Không có kinh nghiệm (diễn viên).tính từ
Ví dụ
-
The hammi actor needed more practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæmi/
The hammi actor needed more practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép