Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hamperđộng từ
Ví dụ
-
Bad weather hampered our walk home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈæmpəd/
Bad weather hampered our walk home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép