Nghĩa tiếng Việt
- Lợn lang Mỹ (lợn đen khoang trắng ở giữa và hai chân trước).danh từ
- Loại cừu Anh lớn không có sừng, nuôi để ăn thịt hoặc để lấy len loại trung bình.danh từ
Ví dụ
-
The farm raised hampshire pigs for meat.
-
The farm also kept hampshire sheep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép