TanroDictionary Sổ từ

hampshire

/ˈhæmˌʃɪr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợn lang Mỹ (lợn đen khoang trắng ở giữa và hai chân trước).danh từ
  2. Loại cừu Anh lớn không có sừng, nuôi để ăn thịt hoặc để lấy len loại trung bình.danh từ

Ví dụ

  1. The farm raised hampshire pigs for meat.

  2. The farm also kept hampshire sheep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép