Nghĩa tiếng Việt
- Gân kheo.danh từ
- Cắt gân kheo cho què.động từ
- Làm què quặt; chặt vây cánh (của ai).động từ
Ví dụ
-
He pulled a hamstring during practice.
-
The injury could hamstring his running.
-
Poor planning can hamstring the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép