Nghĩa tiếng Việt
- Gân kheo.danh từ
- Cắt gân kheo cho què.động từ
- Làm què quặt; chặt vây cánh (của ai).động từ
Ví dụ
-
He pulled his hamstrung while jogging.
-
The trainer hamstrung the horse.
-
Bad rules hamstrung the small team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép